bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo

Emoji 14

bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo

Còn được gọi là búng tay, tiền bạc, trái tim, tình yêu, đắt tiền

Biểu tượng bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo, thường gợi ý búng tay, tiền bạc hoặc hình trái tim.

Ý nghĩa

Emoji này thường được dùng để diễn tả hành động búng tay, sự mong đợi tiền bạc hoặc điều gì đó đắt đỏ. Nó cũng có thể tượng trưng cho cử chỉ tạo hình trái tim nhỏ bằng ngón tay, thể hiện tình yêu hoặc sự thích thú.

Tên Unicode

Ý nghĩa Unicode chính thức là bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo.

Thiết kế theo nền tảng

🫰
Hệ thống
bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo · Noto
Noto
bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo · Twemoji
Twemoji
bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Trong thiết kế Apple, emoji hiển thị một bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo nhau.

Google

Trong thiết kế Google Noto, emoji hiển thị bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo.

Twitter

Trong thiết kế Twitter Twemoji, emoji hiển thị bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Tông màu da

Câu hỏi thường gặp

🫰 bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo thuộc danh mục nào?
🫰 bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo thuộc danh mục người & cơ thể, gồm 390 emoji.
🫰 bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🫰 bàn tay với ngón trỏ và ngón cái bắt chéo được thêm trong Emoji 14. Điểm mã của nó là U+1FAF0, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép